ການຂົນສົ່ງທາງນ້ຳ
ຮັບຝາກ ແລະ ຈັດສົ່ງເອກະສານ ແລະ ສິນຄ້າຢ່າງວ່ອງໄວ ພ້ອມຕິດຕາມສະຖານະ.
ເບິ່ງລາຍລະອຽດ
đang test nội dung
Trung tâm mới giúp rút ngắn thời gian phản hồi và nâng cao hiệu quả xử lý yêu cầu của khách hàng trong khu vực phía Bắc.
| Tuyến vận chuyển | Loại hàng hóa | Đơn giá (VNĐ/tấn) | Thời gian dự kiến | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hà Nội → TP. Hồ Chí Minh | Hàng container | 1.200.000 | 3 – 4 ngày | Áp dụng cho container 20ft/40ft |
| Hà Nội → Đà Nẵng | Hàng thường | 800.000 | 2 – 3 ngày | Phù hợp hàng ghép, hàng lẻ |
| Hà Nội → Hải Phòng | Hàng container, hàng nặng | 650.000 | 1 – 2 ngày | Hỗ trợ bốc xếp tại ga |
| TP. Hồ Chí Minh → Đà Nẵng | Hàng thường | 900.000 | 3 – 4 ngày | Áp dụng cho hàng ≥ 1 tấn |
| TP. Hồ Chí Minh → Hà Nội | Hàng container | 1.250.000 | 3 – 5 ngày | Lịch tàu cố định hàng ngày |
| Đà Nẵng → Hải Phòng | Hàng thường, hàng công nghiệp | 750.000 | 2 – 3 ngày | Phù hợp hàng số lượng lớn |
| Hà Nội → Lào Cai | Hàng nông sản | 700.000 | 2 – 3 ngày | Ưu đãi cho hàng nông sản |
| Hà Nội → Đồng Đăng | Hàng xuất khẩu | 850.000 | 2 – 4 ngày | Hỗ trợ thủ tục liên vận quốc tế |